bút lông

bút lông

Một người đang viết thư pháp bằng bút lông trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ viết hoặc vẽ đầu làm bằng lông động vật: "bút lông" một loại bút phần đầu (ngòi) được chế tạo từ lông của động vật như , chồn, hoặc ngựa, dùng để viết chữ (thường chữ Hán, chữ Nôm, chữ Quốc ngữ thời kỳ đầu) hoặc vẽ tranh.
    • Dụng cụ vẽ lông cố định trên cán: "bút lông" cũng chỉ chung các loại bút vẽ mỹ thuật phần lông được gắn vào một cán cầm, dùng với màu nước, mực tàu, sơn dầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ dùng bút lông để viết câu đối Tết. (Người già sử dụng loại bút đầu lông để viết những dòng chữ trang trí ngày Tết.)
    • Họa sĩ pha màu rồi chấm vào bút lông để vẽ. (Người vẽ tranh chuẩn bị màu nhúng vào đầu dụng cụ vẽ lông để sáng tác.)
    • Bộ bút lông vẽ màu nước này nhiều kích cỡ đầu khác nhau. (Tập hợp các dụng cụ vẽ dùng cho màu nước này nhiều kích thước ngòi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút lông ngỗng": loại bút lông được làm từ lông cánh của ngỗng, thường dùng trong thư pháp hoặc thời kỳ xưa.
    • Những bản thảo thời trung cổ thường được chép bằng bút lông ngỗng. (Các tài liệu viết tay thời xưa thường được ghi lại bằng dụng cụ viết từ lông chim ngỗng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút vẽ (danh từ): từ chung chỉ các loại bút dùng để vẽ, có thể làm từ lông hoặc chất liệu tổng hợp.
  • Bút thư pháp (danh từ): bút lông chuyên dụng để viết thư pháp.
  • Cọ vẽ (danh từ): thường dùng để chỉ bút lông trong hội họa, đặc biệt với sơn dầu hoặc màu acrylic.
Từ đồng nghĩa
  • Pinceau (danh từ, từ mượn Pháp): bút lông vẽ.
  • Bút lông vẽ (danh từ): nhấn mạnh công dụng để vẽ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nét bút lông": chỉ phong cách viết hoặc vẽ đặc trưng bằng bút lông, thường gợi vẻ mềm mại, uyển chuyển.
    • Bức tranh thủy mặc với những nét bút lông phóng khoáng. (Bức tranh vẽ bằng mực tàu những đường nét vẽ bằng dụng cụ lông phóng túng, tự do.)